Danh bạ cảng
Cảng biển tại Ai Cập
14 cảng tại Ai Cập. Chọn cảng trên bản đồ hoặc trong danh sách.
Hồ sơ thị trường: Ai Cập Sân bay: Ai Cập
Cảng biểnThủ đôThành phốRanh giới tỉnh/bang
| Cảng | UN/LOCODE | Tỉnh/bang | Chức năng |
|---|---|---|---|
| Port Said ★ | EGPSD | — | Cảng biển, Sân bay |
| Port Said East | EGPSE | SUZ | Cảng biển, Ga đường sắt, Bến đường bộ, Cảng cạn (ICD) |
| El Iskandariya (Alexandria) | EGALY | ALX | Cảng biển, Sân bay, Bưu chính |
| Abu Ghosoun | EGAGN | — | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Al Amriyah | EGARY | KFS | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Dome Marina | EGDOM | SUZ | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Galala Marina | EGGAL | SUZ | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Marsa Egyptian Propylene & Polypropylene | EGEPP | PTS | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Marsa Oriental Petrochemicals | EGOPT | SUZ | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Port Ghalib | EGGLB | BA | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Porto Marina El Alamein | EGMEA | MT | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Sharm ash Shaykh | EGSSH | JS | Cảng biển, Sân bay |
| Soma Bay Marina | EGSBY | BA | Cảng biển, Bến đường bộ |
| Nuwaiba | EGNUW | JS | Cảng biển |
Nguồn: UN/LOCODE (UNECE), các địa điểm có chức năng cảng được cơ quan quốc gia phê duyệt. Toạ độ là gần đúng.